01
Ống thổi cho máy ngắt chân không
mô tả sản phẩm
Nhờ các thông số cấu trúc dạng sóng được tối ưu hóa trong giai đoạn thiết kế, các kỹ sư cho phép ống thổi đạt được hành trình tối đa trong không gian hạn chế mà vẫn duy trì hiệu suất làm kín đáng tin cậy. Thiết kế cải tiến này tạo ra một lớp chắn động lực học mạnh mẽ bên trong buồng ngắt chân không, duy trì hiệu quả môi trường chân không cực cao ở mức 10^-8 Pa, tạo điều kiện dập tắt hồ quang nhanh chóng.
Trong quá trình vận hành thực tế, ống thổi phải đồng thời chịu được nhiều điều kiện khắc nghiệt: hấp thụ các cú sốc cơ học từ cơ cấu vận hành máy cắt, bù trừ sự giãn nở/co lại do biến động nhiệt độ khi chuyển mạch dòng điện, và chống lại rung động điện từ do hồ quang điện. Để đáp ứng những thách thức này, các quy trình ủ và xử lý bề mặt chuyên dụng được áp dụng trong quá trình sản xuất, giúp tăng cường đáng kể độ bền kéo và khả năng chống ăn mòn của vật liệu.
Để đảm bảo chất lượng, mỗi ống thổi phải trải qua hơn hai mươi cuộc thử nghiệm nghiêm ngặt bao gồm phát hiện rò rỉ bằng phương pháp khối phổ heli và thử nghiệm tuổi thọ chịu mỏi, đảm bảo tỷ lệ rò rỉ vẫn thấp hơn tiêu chuẩn quốc tế là 1×10^-10 Pa·m³/s.
Mặc dù thường được áp dụng trong các máy cắt trung thế 12kV-40,5kV, các giải pháp tùy chỉnh hiện có sẵn cho thiết bị EHV thông qua thiết kế tích chập đa lớp hoặc vật liệu chuyên dụng. Với sự phát triển của lưới điện thông minh, các ống thổi hiện đại giờ đây tích hợp cảm biến dịch chuyển để theo dõi độ mòn tiếp xúc theo thời gian thực, cho phép bảo trì dự đoán.
Nhờ tối ưu hóa công thức vật liệu và nâng cấp lớp phủ bảo vệ, các sản phẩm thế hệ tiếp theo duy trì hiệu suất ổn định ở nhiệt độ khắc nghiệt (-40°C đến +150°C) đồng thời chống ăn mòn do phun muối ven biển hoặc xói mòn hóa chất công nghiệp.
Linh kiện hiệu suất cao này - tích hợp khoa học vật liệu, kỹ thuật cơ khí và công nghệ chân không - tiếp tục thúc đẩy thiết bị đóng cắt điện hướng tới độ tin cậy, nhỏ gọn và thông minh hơn, đóng vai trò là yếu tố nền tảng cho cơ sở hạ tầng lưới điện thông minh.
đặc điểm kỹ thuật
| Phạm vi thông số kỹ thuật của Wuxi Jindu Bellows Co., Ltd | |||
| ID (đường kính bên trong) | OD (đường kính ngoài) | ID (đường kính bên trong) | OD (đường kính ngoài) |
| Ø10.0 | Ø18.0 | Ø37.0 | Ø53.0 |
| Ø13.0 | Ø22.0 | Ø38.0 | Ø52.0 |
| Ø17,5 | Ø32.0 | Ø38.0 | Ø54,5 |
| Ø20,5 | Ø32.0 | Ø38.1 | Ø53.0 |
| Ø22.0 | Ø32.0 | Ø40.0 | Ø53,7 |
| Ø23.0 | Ø35.0 | Ø40.0 | Ø60.0 |
| Ø24.0 | Ø36.0 | Ø42,4 | Ø57.0 |
| Ø25.0 | Ø40.0 | Ø43.0 | Ø60.0 |
| Ø25,5 | Ø38.0 | Ø46.0 | Ø66.0 |
| Ø27,5 | Ø38.0 | Ø48.0 | Ø66.0 |
| Ø28.0 | Ø40.0 | Ø48.0 | Ø66.2 |
| Ø28.1 | Ø41.0 | Ø50.0 | Ø65,4 |
| Ø30.0 | Ø42.0 | Ø50,5 | Ø67.0 |
| Ø30.1 | Ø43,5 | Ø55.0 | Ø80.0 |
| Ø30,7 | Ø43,7 | Ø57.0 | Ø75.0 |
| Ø30,7 | Ø45.0 | Ø60.0 | Ø86.0 |
| Ø32.0 | Ø46.0 | Ø65.0 | Ø88.0 |
| Ø33.0 | Ø45.0 | Ø73.0 | Ø105.0 |
| Ø34.0 | Ø50.0 | Ø81.0 | Ø105.0 |
| Ø35.0 | Ø50.0 | Ø92,4 | Ø118.0 |
| Ø36.0 | Ø50.0 | Ø155.0 | Ø181.0 |




